thiết bị Thiết bị Noun

English
device
ไทย
อุปกรณ์

Example

  • Anh ấy dùng [Thiết bị] theo dõi để tìm chìa khóa của mình.
  • He uses a tracking device to find his keys.
  • Nhấn mạnh tính năng theo dõi.