thiếu Thiếu Danh từEnglishlackไทยความขาดแคลนExampleGiữa hai bên có sự **Thiếu** hiểu biết lẫn nhau.There is a lack of understanding between the two parties.Dùng 'Thiếu' trực tiếp thay cho 'sự thiếu' là cách nói hiện đại, gọn gàng.