thư nhàn Thư nhàn Noun

English
leisure
ไทย
การพักผ่อนหย่อนใจ

Example

  • Dạo này chúng tôi có nhiều tiền hơn và nhiều **thư nhàn** (thư thái / thảnh thơi / giải trí) hơn để tận hưởng cuộc sống.
  • These days we have more money and more leisure to enjoy it.
  • Dùng 'thư nhàn' ở đây mang sắc thái tận hưởng có chiều sâu.