thư tín Thư tín NounEnglishcorrespondenceไทยการติดต่อสื่อสารExampleVăn phòng xử lý tất cả **thư tín** (Thư từ / Văn thư / Thư trao đổi) của khách hàng.The office handles all client correspondence.Nhấn mạnh vai trò quản lý tài liệu.