thương cảm /tʰuəŋ˧ kɐm˧˩˧/ Noun

English
pity
ไทย
เวทนา

Example

  • Thật đáng tiếc (Tiếc thay / Thương cảm / Đáng tiếc) khi bạn không thể ở lại lâu hơn.
  • It's a pity that you can't stay longer.
  • Dùng 'Tiếc thay' là tự nhiên nhất cho sự việc.