thương nhân /tʰuəŋ˧˧ nən˧˧/ Noun
- English
- merchant
- ไทย
- ผู้ค้า
Example
- Vị **Thương nhân** ([Nhà buôn] / [Tiểu thương] / [Kẻ buôn]) đã tuyển chọn một lô rượu vang quý hiếm.
- The wine merchant curated a selection of rare vintages.
- Nhấn mạnh sự tinh tế trong việc lựa chọn hàng hóa.