tiện ích /tiən˧˩˧ ʔiʧ˧˥/ NounEnglishutilityไทยประโยชน์ใช้สอยExampleThành phố đang nâng cấp *tiện ích* cấp nước.The city is upgrading its water utility infrastructure.Dùng 'tiện ích' để chỉ hệ thống dịch vụ công.