toàn cầu Toàn cầu Tính từ
- English
- global
- ไทย
- ระดับโลก
Example
- Năm nay, kinh tế [toàn cầu] (khắp thế giới / quốc tế) được dự báo tăng trưởng khoảng 4 phần trăm.
- This year the global economy will grow by about 4 per cent.
- Nhấn mạnh quy mô kinh tế chung của tất cả các nước.