trau dồi Trau dồi Verb

English
cultivate
ไทย
บ่มเพาะ

Example

  • Đất đai quanh đây chưa từng được [trau dồi] (gieo trồng / vun trồng / khai hoang).
  • The land around here has never been cultivated.
  • Trong ngữ cảnh này, 'trau dồi' vẫn có thể dùng nhưng 'gieo trồng' là tự nhiên hơn.