trút bỏ Trút bỏ Động từEnglishshedไทยสลัดทิ้งExampleCông ty đang **trút bỏ** (trút bỏ / thanh lý / loại bỏ) một số lượng lớn việc làm.The factory is shedding a large number of jobs.Nhấn mạnh sự cắt giảm nhân sự có chủ đích.