trừu tượng Trừu tượng Adjective

English
abstract
ไทย
นามธรรม

Example

  • Chúng ta cần vượt qua những nguyên tắc [Trừu tượng] để tìm ra giải pháp thực tiễn.
  • We need to move beyond abstract principles and find practical solutions.
  • Nhấn mạnh sự khác biệt giữa lý thuyết và hành động.