như thế/đến mức như thế/đến mức Determiner

English
such
ไทย
เช่นนี้

Example

  • Thật là một sự nhẹ nhõm *như thế* khi hoàn thành dự án.
  • It was such a relief to finish the project.
  • Nhấn mạnh mức độ nhẹ nhõm.