tước đoạt Tước đoạt Động từ

English
deprive
ไทย
การถูกพราก

Example

  • Chính sách mới sẽ **tước đoạt** (tước bỏ / đoạt đi / cắt xén) các gia đình thu nhập thấp khỏi nhà ở giá cả phải chăng.
  • The new policy will deprive low-income families of affordable housing.
  • Nhấn mạnh sự bất công về mặt chính sách.