tỷ lệ Tỷ lệ Noun

English
proportion
ไทย
สัดส่วน

Example

  • INLINE SYNONYMY: Tỷ lệ (Tỷ lệ / Tỷ số / Tỷ trọng) của người dân sống ở thành thị là rất lớn.
  • A large proportion of the population lives in cities.
  • Dùng 'Tỷ lệ' vì đây là thống kê dân số.