vô lý Vô lý AdjectiveEnglishabsurdไทยไร้สาระอย่างยิ่งExampleCái đồng phục đó làm những người lính trông thật [Vô lý].That uniform makes the guards look absurd.Nhấn mạnh sự không phù hợp về mặt thẩm mỹ và logic.