vượt trội / vượt quá /ɪkˈsiːd/ Verb

English
exceed
ไทย
เหนือกว่า

Example

  • Tổng chi phí không được **vượt trội** (vượt quá / làm hơn) ngân sách dự kiến.
  • The total cost must not exceed the budget.
  • Nhấn mạnh giới hạn tài chính.