văn phòng đại diện / quyền tự chủ /ˈeɪ.dʒən.si/ Noun

English
agency
Türkçe
acente / i̇nisiyatif

Example

  • Tôi đang tìm [Văn phòng đại diện] (công ty đại diện / agency) để thiết kế website mới.
  • She works for a leading advertising agency.
  • Trong ngành sáng tạo, dùng từ mượn 'agency' là phổ biến nhất.