luôn /luən˧˧/ Adverb

English
always
Türkçe
her zaman

Example

  • Buổi tối, nhà tôi hầu như lúc nào cũng có người.
  • There's almost always somebody at home in the evenings.
  • Người Việt coi trọng sự sum họp gia đình.