bản phác thảo / phác họa /skɛtʃ/ Noun

English
sketch
Türkçe
eskiz

Example

  • Họa sĩ đang **phác họa** (Bản phác thảo / Bản nháp / Phác họa) những nét đầu tiên cho bức tranh phong cảnh.
  • The artist is making sketches for his next painting.
  • Nhấn mạnh hành động vẽ nhanh, chưa chi tiết.