bắt đầu /bɐt˧˥ ʔɗɐw˨˩/ Verb

English
begin
Türkçe
başlamak

Example

  • Bộ phim sẽ bắt đầu trong năm phút nữa.
  • The movie will begin in five minutes.
  • Sử dụng 'nữa' để nhấn mạnh sự chờ đợi sắp kết thúc.