biết đâu biết đâu Verb
- English
- might
- Türkçe
- olabilir
Example
- Anh ấy *biết đâu* sẽ đến kịp giờ, nhưng tôi không chắc chắn lắm. (biết đâu/có khi/e rằng)
- He might get there in time, but I can't be sure.
- Nhấn mạnh sự không chắc chắn, không phải khả năng 50/50.