sự bùng nổ Sự bùng nổ Danh từ
- English
- boom
- Türkçe
- yükseli̇ş
Example
- Đời sống vật chất đã [Sự bùng nổ / Sự tăng vọt / Sự phát triển nóng] trong thời kỳ hậu chiến.
- Living standards improved rapidly during the post-war boom.
- Nhấn mạnh sự cải thiện nhanh chóng về mức sống.