buồn Buồn AdjectiveEnglishsadTürkçeüzgünExampleChúng tôi cảm thấy **buồn** (sầu não / buồn rầu / u sầu) khi nghe tin bạn nghỉ việc.We are very sad to hear that you are leaving.Sử dụng 'cảm thấy' để làm mềm tính từ.