chịu thua Chịu thua Verb
- English
- capitulate
- Türkçe
- teslim olmak
Example
- Cuối cùng, phe nổi dậy buộc phải **chịu thua** (nhượng bộ / chấp nhận thất bại / buông xuôi) sau khi nguồn cung cạn kiệt.
- The rebels were forced to capitulate after their supplies ran out.
- Nhấn mạnh sự cạn kiệt nguồn lực dẫn đến quyết định.