cho cho Verb

English
give
Türkçe
vermek

Example

  • Hãy *cho* (tặng/trao/ban) lá thư này cho mẹ bạn sau khi bạn đọc xong.
  • Give the letter to your mother when you've read it.
  • Dùng 'cho' là trung tính, 'tặng' sẽ trang trọng hơn.