chuyện tình lãng mạn /roʊˈmæns/ Noun
- English
- romance
- Türkçe
- romantizm
Example
- Chuyện tình lãng mạn (lãng mạn / mối tình / thi vị) của họ kết thúc ngay khi họ trở về nhà.
- Their holiday romance ended as soon as they returned home.
- Nhấn mạnh tính chất tạm thời, như một kỳ nghỉ.