cổ tay /kəʊ˧ ʔtaɪ˧/ Noun

English
wrist
Türkçe
bilek

Example

  • Cô ấy đeo một chiếc vòng vàng lấp lánh trên [cổ tay] (cổ tay / cổ tay chân / cổ tay áo).
  • She wore a gold bracelet on her wrist.
  • Nhấn mạnh tính thẩm mỹ của trang sức.