đại sứ quán /daɪ sɨ kwɑn/ Noun

English
embassy
Türkçe
büyükelçilik

Example

  • Đại Sứ Quán (Nơi trú ngụ của quốc hồn / Cánh cửa ngoại giao / Lãnh thổ thu nhỏ) đã ra thông báo cảnh báo du lịch cho khu vực.
  • The embassy issued a travel warning for the region.
  • Sử dụng cụm từ Hán Việt trang trọng để nhấn mạnh tính nghiêm trọng.