dấu hiệu / ký Dấu hiệu Noun

English
sign
Türkçe
i̇şaret / i̇mzalamak

Example

  • Nhìn lại, tôi đáng lẽ phải thấy những [Dấu hiệu / điềm báo / tín hiệu] đó.
  • Looking back, I should have seen the signs.
  • Dấu hiệu ở đây mang tính nhận thức, không phải truyền thông.