đấu tranh Đấu tranh Noun

English
fight
Türkçe
kavga

Example

  • Cuộc [đấu tranh] đường phố đã bị cảnh sát giải tán.
  • The street fight was broken up by police.
  • Dùng 'đấu tranh' cho xung đột vật lý ở mức độ thấp.