đỉnh cao / hội nghị thượng đỉnh Đỉnh cao NounEnglishsummitTürkçezirveExampleKhung cảnh từ **Đỉnh cao** (Chóp núi / Đỉnh điểm) thật ngoạn mục.The view from the summit was breathtaking.Dùng 'Đỉnh cao' cho núi mang tính thơ mộng hơn 'Chóp núi'.