đoàn quân Đoàn quân Noun
- English
- troop
- Türkçe
- eki̇p / bi̇rli̇k
Example
- Chính phủ đã thông báo rút [Đoàn quân] (Binh đoàn / Tập đoàn) khỏi khu vực.
- They announced the withdrawal of 12,000 troops from the area.
- Nhấn mạnh tính chất quân sự và quy mô lớn.