đông /ɗəwŋ˧˧/ Adjective

English
east
Türkçe
doğu

Example

  • Chúng ta có một cửa sổ *hướng về* (đón ánh sáng / mở ra) phía Đông nhận được ánh nắng ban mai tuyệt đẹp.
  • We have an east window that gets beautiful morning light.
  • Người Việt rất coi trọng hướng đón nắng sớm.