đột nhiên Đột nhiên Adverb

English
suddenly
Türkçe
aniden

Example

  • Tôi **đột nhiên** [bất ngờ / bỗng dưng / trong chớp mắt] nhận ra mình quên chìa khóa.
  • I suddenly realized I had forgotten my keys.
  • Nhấn mạnh sự nhận thức xảy ra không kiểm soát.