giả dối /zaj dzoi/ Adjective
- English
- dishonest
- Türkçe
- dürüst olmayan
Example
- Coi chừng những người bán hàng **giả dối** (gian xảo / lươn lẹo / bất tín) ở khu du lịch.
- Beware of dishonest traders in the tourist areas.
- Nhấn mạnh sự lừa đảo có hệ thống.