giả vờ /zaː˧˩˧ vɤɤ˨˩/ Động từ

English
pretend
Türkçe
mış gibi yapmak

Example

  • Tôi mệt mỏi vì phải **giả vờ** (làm bộ / đóng kịch / làm màu) suốt thời gian qua.
  • I'm tired of having to pretend all the time.
  • Nhấn mạnh sự mệt mỏi về mặt tinh thần khi duy trì vỏ bọc.