giữa lúc Giữa lúc Preposition

English
amid
Türkçe
ortasında

Example

  • Anh ấy kết thúc bài phát biểu **giữa lúc** (giữa/trong) tiếng vỗ tay vang dội.
  • He finished his speech amid tremendous applause.
  • Nhấn mạnh sự kiện (vỗ tay) xảy ra đồng thời và bao trùm hành động chính.