hàng /raʊ/ Noun

English
row
Türkçe
sıra

Example

  • Ghế được sắp xếp thành [Hàng] [Dãy] [Luống] ngay ngắn.
  • The seats are arranged in rows.
  • Dùng 'Hàng' là phổ thông nhất cho ghế ngồi.