hình ảnh Hình ảnh Noun

English
image
Türkçe
i̇maj

Example

  • Trang web có [hình ảnh] chất lượng cao trên trang chủ.
  • The website features a high-quality image on the homepage.
  • Dùng 'hình ảnh' vì nó là khái niệm chung về nội dung trực quan.