hoài nghi /hoài ɲiː/ Adjective

English
sceptical
Türkçe
kuşkulu

Example

  • Cô ấy trông **hoài nghi** (thận trọng / ngờ vực / còn phải xem) khi tôi kể cho cô ấy nghe tin đó.
  • She looked highly sceptical when I told her the news.
  • Nhấn mạnh sự không tin tưởng ngay lập tức, cần thêm thông tin.