hợp lý /həp˧˥ li˧˥/ AdjectiveEnglishlogicalTürkçemantıklıExampleKết luận **hợp lý** (mạch lạc / có lý / đúng đắn) từ góc nhìn của đứa trẻ.It was a logical conclusion from the child's point of view.Nhấn mạnh sự phù hợp với nhận thức của trẻ.