hợp nhất Hợp nhất Động từ

English
unite
Türkçe
bütünleşmek

Example

  • Các đảng đối lập **Hợp nhất** (Thống nhất / Kết hợp / Quy tụ) để thách thức luật mới.
  • The opposition parties united to challenge the new law.
  • Nhấn mạnh sự liên minh chính trị.