ít ỏi / chẳng được mấy /ʔit ʔɔj/ Adjective

English
few
Türkçe
az sayıda / birkaç

Example

  • Chúng ta chỉ nhận được vài phản hồi (ít ỏi / chẳng được mấy / thiểu) cho lời mời.
  • We've had a few replies to the invitation.
  • Người Việt thường dùng 'vài' (a few) nếu không muốn nhấn mạnh sự thiếu thốn.