kịch bản Kịch bản NounEnglishscriptTürkçesenaryoExampleĐạo diễn yêu cầu chỉnh sửa **Kịch bản** ([Kịch bản] / [Văn bản] / [Lời thoại]) nhiều lần.The director made several changes to the script.Nhấn mạnh tính chất văn chương, nghệ thuật.