làm thêm làm thêm Adjective

English
part-time
Türkçe
yarı zamanlı

Example

  • Cô ấy đang tìm kiếm một [làm thêm] (làm thêm / bán thời gian / công việc phụ) vào cuối tuần.
  • She is looking for a part-time job.
  • Dùng 'làm thêm' là tự nhiên nhất trong giao tiếp.