lập trình Lập trình Noun

English
programming
Türkçe
programlama

Example

  • Cô ấy có năng khiếu thiên bẩm về **Lập trình** (Dệt nên logic / Viết code / Khắc chữ lên silicon).
  • She has a natural talent for programming.
  • Nhấn mạnh tài năng tự nhiên, không cần học nhiều.