lũ người quá khích /mɒb/ Noun

English
mob
Türkçe
halk yığını

Example

  • Đám đông cuồng nhiệt [lũ người quá khích / đám đông hung hãn / bầy đàn] đã tụ tập bên ngoài tòa thị chính.
  • The angry mob gathered outside the town hall.
  • Nhấn mạnh sự tập trung và năng lượng tiêu cực.