móc Móc VerbEnglishhookTürkçekanca (i̇sim) / yakalamak (fiil)ExampleChúng tôi **móc** ([Móc] / [Gắn] / [Nối]) rơ-moóc vào phía sau xe tải.We hooked the trailer to the back of the car.Sử dụng 'móc' là tự nhiên nhất cho hành động vật lý này.