nhất / phần lớn Nhất Adverb

English
most
Türkçe
en çok / en

Example

  • Đây là thử thách **nhất** tôi từng đối mặt.
  • This is the most challenging task I have ever faced.
  • Nhấn mạnh tính chất khó khăn tuyệt đối.