nộp tiền / đặt cọc /dɪˈpɒzɪt/ Verb

English
deposit
Türkçe
yatırmak

Example

  • Cô ấy quyết định **NỘP TIỀN** (gửi gắm / đặt cọc / ký gửi) tiền tiết kiệm của mình vào một tài khoản lãi suất cao.
  • She decided to deposit her savings into a high-yield account.
  • Ngữ cảnh tài chính, dùng 'Nộp tiền' là chuẩn mực nhất.